Cao Minh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tài giỏi sáng suốt: "Cao minh" dùng để miêu tả người tài năng, trí tuệ vượt trội sự nhìn nhận, phán đoán sáng suốt, thấu đáo.
    • sự hiểu biết sâu rộng khả năng suy xét tinh tường: Chỉ phẩm chất của người trí tuệ cao, nhìn xa trông rộng những quyết định đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vị lãnh đạo ấy rất cao minh trong việc dùng người. (Vị lãnh đạo ấy rất tài giỏi sáng suốt trong việc sử dụng nhân tài.)
    • Nhờ có sự chỉ bảo của các bậc cao minh chúng tôi tránh được nhiều sai lầm. (Nhờ có sự hướng dẫn của những người tài giỏi sáng suốt chúng tôi tránh được nhiều sai sót.)
    • Một quyết định cao minh thường dựa trên sự phân tích kỹ lưỡng. (Một quyết định sáng suốt thường dựa trên sự phân tích cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bậc cao minh": Cụm từ dùng để tôn kính, chỉ những người địa vị, học vấn trí tuệ hơn người, thường các bậc tiền bối, hiền triết.
    • Chúng ta nên lắng nghe lời khuyên từ các bậc cao minh.
  • "Tư tưởng cao minh": Chỉ một hệ thống quan điểm, tư tưởng sâu sắc đúng đắn.
    • Tư tưởng cao minh của ông đã dẫn dắt cả một thế hệ.
Biến thể từ gần giống
  • Minh triết (tính từ): Sáng suốt hiểu biết sâu sắc, thường gắn với trí tuệ uyên thâm.
  • Tinh anh (tính từ): Tinh túy thông minh xuất chúng.
  • Sáng suốt (tính từ): khả năng nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách rõ ràng, đúng đắn (nghĩa gần, nhưng nhấn mạnh khía cạnh "sáng" hơn "cao" về tầm vóc).
Từ đồng nghĩa
  • Thông thái: hiểu biết rộng sâu sắc.
  • Uyên bác: kiến thức rộng lớn, sâu rộng.
  • Sáng láng: Thông minh, nhanh trí.
Từ trái nghĩa
  • Ngu dốt: Thiếu hiểu biết, kém thông minh.
  • Tối dạ: Chậm hiểu, kém sáng suốt.
  • Thiển cận: Nhìn nhận hạn hẹp, không xa rộng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cao nhân tất hữu cao nhân trị" (Người tài cao ắt người tài cao hơn trị): Thành ngữ thể hiện sự khiêm tốn, ý rằng luôn người tài giỏi hơn mình.
  • "Cao minh quân tử": Cách gọi tôn kính người quân tử trí tuệ đạo đức cao thượng.
  1. t. (). Tài giỏi sáng suốt. Các bậc cao minh.

Từ gần giống

Từ chứa "Cao Minh"